Bản dịch của từ First-party trong tiếng Việt
First-party
Noun [U/C]

First-party(Noun)
fˈɜːstpɑːti
ˈfɝstˈpɑrti
01
Bên nguyên gốc trong một giao dịch, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý.
The original party in a transaction especially in a legal context
Ví dụ
Ví dụ
03
Bên đầu tiên trong một thỏa thuận hợp đồng
The first party in a contractual agreement
Ví dụ
