Bản dịch của từ Fiscal year closing trong tiếng Việt

Fiscal year closing

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fiscal year closing(Phrase)

fˈɪskəl jˈɪə klˈəʊzɪŋ
ˈfɪskəɫ ˈjɪr ˈkɫoʊzɪŋ
01

Một kỳ tài chính dùng để mục đích kế toán thường kéo dài khoảng một năm

A financial period is used for accounting purposes, usually lasting for a year.

Một kỳ kế toán thường dùng để ghi chép các hoạt động tài chính của doanh nghiệp trong vòng một năm.

Ví dụ
02

Việc hoàn thành chu trình kế toán cho một năm tài chính, có thể bao gồm việc kết thúc sổ sách và lập báo cáo tài chính.

Completing the accounting cycle for a fiscal year, which may involve closing the books and preparing financial statements.

完成一个财年的会计流程,可能包括结账和编制财务报表。

Ví dụ
03

Ngày cuối tài chính của một công ty thường được dùng để lập báo cáo và khai thuế.

The day a company's fiscal year ends is usually used for reporting and tax purposes.

公司财年的结束日期,通常用于财务报告和税务申报的目的

Ví dụ