Bản dịch của từ Fistulous trong tiếng Việt

Fistulous

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fistulous(Adjective)

fˈɪstʃʊləs
fˈɪstʃʊləs
01

Miêu tả tính chất liên quan đến một lỗ dò (fistula) trong cơ thể — tức là có hoặc thuộc về lỗ dò, như một đường nối bất thường giữa hai cơ quan hoặc giữa cơ quan và da.

Having the nature of a fistula or fistulas.

与瘘管相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fistulous(Noun)

fˈɪstʃʊləs
fˈɪstʃʊləs
01

Một đường bất thường (lỗ dò) nối từ một ổ áp-xe hoặc một cơ quan rỗng trong cơ thể ra bề mặt da, hoặc nối giữa hai cơ quan rỗng với nhau, khiến mủ hoặc dịch chảy ra.

An abnormal passage from an abscess or hollow organ to the body surface or between two hollow organs.

异常通道,从脓肿或空心器官到体表或两个空心器官之间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ