Bản dịch của từ Fixed testing device trong tiếng Việt
Fixed testing device
Phrase

Fixed testing device(Phrase)
fˈɪkst tˈɛstɪŋ dˈɛvɪs
ˈfɪkst ˈtɛstɪŋ ˈdɛvɪs
01
Một cấu hình cho phép thực hiện các bài kiểm tra một cách đáng tin cậy và nhất quán.
A setup that allows tests to be conducted reliably and consistently
Ví dụ
02
Một thiết bị được thiết kế đặc biệt để thử nghiệm các vật phẩm trong một môi trường có kiểm soát.
A piece of equipment designed specifically for testing items in a controlled environment
Ví dụ
