Anh - Việt

Bản dịch của từ Flaked trong tiếng Việt

flaked

Verb

flaked (Verb)

/flˈeɪkt/
/flˈeɪkt/
AI

Nghĩa 01

“Flaked” là dạng quá khứ và phân từ của “flake”, có nghĩa là (1) đã bong tróc, bị vỡ ra từng mảng nhỏ (ví dụ: sơn, da, vảy) hoặc (2) đã rơi từng mảnh mỏng (ví dụ: bông tuyết, ngũ cốc) hoặc (3) (thông tục) đã không tới như hẹn/để người khác chờ (flaked out/on someone).

simple past and past participle of flake.

Ví dụ
Nhiều bạn đã không đến buổi gặp mặt xã hội của chúng tôi thứ Bảy vừa qua.Many friends flaked on our social gathering last Saturday.
Cô ấy đã không thất hứa với cam kết giúp đỡ sự kiện.She did not flake on her commitment to help with the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flaked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flaked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flaked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh