Anh - Việt

Bản dịch của từ Flavourer trong tiếng Việt

flavourer

VerbNoun

flavourer (Verb)

/flˈeɪvɚ/
/flˈeɪvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Thêm mùi vị hoặc gia vị vào một món ăn hoặc đồ uống để làm cho nó thơm ngon hơn.

Thêm mùi vị hoặc gia vị vào một món ăn hoặc đồ uống để làm cho nó thơm ngon hơn.

To add flavor to something.

Ví dụ
Cô ấy thêm hương vị cho món ăn bằng thảo mộc và gia vị tươi từ Việt Nam.She flavourers her dishes with fresh herbs and spices from Vietnam.
Anh ấy không thêm hương vị cho món ăn bằng quá nhiều muối hoặc đường.He does not flavourer his food with too much salt or sugar.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

flavourer (Noun)

/flˈeɪvɚ/
/flˈeɪvɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật được dùng để thêm mùi vị hoặc hương vị vào thức ăn, đồ uống hoặc sản phẩm khác.

Người hoặc vật được dùng để thêm mùi vị hoặc hương vị vào thức ăn, đồ uống hoặc sản phẩm khác.

A person or thing that adds flavor.

Ví dụ
Đầu bếp là người thêm hương vị tuyệt vời cho món ăn Việt.The chef is a great flavourer of traditional Vietnamese dishes.
Cô ấy không phải là người thêm hương vị tốt cho sự kiện cộng đồng.She is not a good flavourer for our community events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh