Anh - Việt
fleets
Noun
fleets (Noun)
/flˈiːts/
/ˈfɫits/
AI
Ví dụ
Nhiều hãng hàng không có đội tàu lớn để phục vụ hàng triệu hành khách mỗi năm.Many airlines have large fleets to serve millions of passengers yearly.
Các hãng hàng không nhỏ không có đội tàu lớn như Delta hay United.Small airlines do not have big fleets like Delta or United.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một nhóm tàu hoặc phương tiện hoạt động cùng nhau, đặc biệt trong các hoạt động quân sự hoặc thương mại.
Một nhóm tàu hoặc phương tiện hoạt động cùng nhau, đặc biệt trong các hoạt động quân sự hoặc thương mại.
A group of ships or vehicles operating together especially in military or commercial activities
Ví dụ
Các đội tàu hải quân đã hỗ trợ cứu trợ thảm họa trong trận sóng thần 2011.The navy's fleets helped in disaster relief during the 2011 tsunami.
Các nhóm tin ngắn trên mạng xã hội không phổ biến bằng bài đăng thường ngày.Social media fleets are not as popular as regular posts today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa