Bản dịch của từ Flexible culture trong tiếng Việt
Flexible culture
Noun [U/C]

Flexible culture(Noun)
flˈɛksɪbəl kˈʌltʃɐ
ˈfɫɛksəbəɫ ˈkəɫtʃɝ
01
Một tập hợp các thái độ, giá trị, mục tiêu và thực hành chung tạo nên đặc trưng của một tổ chức hoặc cơ quan
A set of shared attitudes, values, goals, and methods that define an organization or institution.
一套共同的态度、价值观、目标和做法,体现了一个机构或组织的特质。
Ví dụ
02
Toàn bộ các mẫu hình hành vi xã hội, nghệ thuật, tín ngưỡng, thể chế và tất cả các sản phẩm khác của lao động và tư duy của con người
All human behaviors, behavioral patterns, arts, beliefs, institutions, and all other products of human effort and thought are passed down through society.
人类的所有行为、行为模式、艺术、信仰、制度以及其他所有由人类的努力和思想创造的成果,都在社会中得到了传承与交流。
Ví dụ
