Anh - Việt

Bản dịch của từ Flicks trong tiếng Việt

flicks

Verb

flicks (Verb)

/flˈɪks/
/flˈɪks/
AI

Nghĩa 01

Dạng ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ “flick” — nghĩa là “liếc, búng, vỗ nhẹ” (hành động chạm nhanh và nhẹ để gây chuyển động hoặc để tắt/mở).

thirdperson singular simple present indicative of flick.

Ví dụ
Cô ấy lướt qua mạng xã hội hàng ngày để cập nhật tin tức.She flicks through social media daily for updates and news.
Anh ấy không lướt mắt khỏi những bài đăng quan trọng.He doesn't flicks his eyes away from the important posts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của flicks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flick

V2

Quá khứ đơn

Past simple

flicked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

flicked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

flicks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

flicking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh