ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Floating exchange rate
Tỷ giá hối đoái được xác định bởi các lực lượng thị trường gồm cung và cầu.
The exchange rate of a currency is determined by market forces of supply and demand.
由供求关系决定的货币汇率
Chính sách tỷ giá linh hoạt cho phép giá trị của đồng tiền dao động tự do so với các đồng tiền khác.
An exchange rate system where the value of one currency can fluctuate freely against others.
这是一种汇率制度,货币的价值可以在不同货币之间自由浮动。
Hệ thống mà giá trị của một đồng tiền có thể thay đổi theo thị trường ngoại hối.
A system where the value of a currency is allowed to fluctuate based on the foreign exchange market.
这是一个允许货币价值根据外汇市场变化的系统。