Anh - Việt
floors
Noun
floors (Noun)
/flˈɔːz/
/ˈfɫɔrz/
AI
Ví dụ
Thư viện mới có ba tầng dành cho các nhóm cộng đồng khác nhau.The new library has three floors for different community groups.
Trung tâm nghiên cứu xã hội của Mary không có đủ tầng cho tất cả tình nguyện viên.Mary's social research center does not have enough floors for all volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng có sàn sạch cho các hoạt động xã hội.Our community center has clean floors for social events.
Chiếc xe buýt cũ không có mặt sàn vững chắc cho hành khách.The old bus does not have stable floors for passengers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại trung tâm cộng đồng của Maya, sàn nhà sạch đón 200 học sinh địa phương mỗi ngày.At Maya’s social center, clean floors welcome 200 local students daily.
Câu lạc bộ cộng đồng của Leo không thay sàn gỗ trước cuộc họp IELTS vào thứ Sáu.Leo’s social club does not replace its wooden floors before Friday’s IELTS meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa