Bản dịch của từ Fluor trong tiếng Việt

Fluor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fluor(Noun)

flˈuɑɹ
flˈuɚ
01

Một khoáng vật chứa flo (fluorine), thường gọi là fluorit hoặc thạch flo; khoáng vật này thường có màu sắc khác nhau và được gọi là fluorspar trong tiếng Anh.

Such a mineral containing fluorine; especially = "fluorspar".

Ví dụ
02

Một chất có khả năng phát huỳnh quang (phát sáng) khi bị chiếu bởi các photon năng lượng cao; thường dùng trong kỹ thuật chụp ảnh huỳnh quang (fluorography) để tạo hình ảnh.

A substance that fluoresces when struck by high-energy photons; especially one used in fluorography.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ