Anh - Việt

Bản dịch của từ Fluxing trong tiếng Việt

fluxing

VerbNoun

fluxing (Verb)

/flˈʌksɨŋ/
/flˈʌksɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · chảy hoặc di chuyển liên tục theo một hướng nhất định (nhấn mạnh sự vận động không ngừng, liên tục của dòng hoặc vật).

chảy hoặc di chuyển liên tục theo một hướng nhất định (nhấn mạnh sự vận động không ngừng, liên tục của dòng hoặc vật).

to flow or move continuously in a certain direction.

Ví dụ
Mọi người đang chuyển đổi giữa các nền tảng mạng xã hội hàng ngày.People are fluxing between different social media platforms daily.
Không phải ai cũng chuyển sang TikTok; một số người thích Instagram.Not everyone is fluxing to TikTok; some prefer Instagram.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fluxing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

flux

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fluxed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fluxed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fluxes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fluxing

fluxing (Noun)

/flˈʌksɨŋ/
/flˈʌksɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Hành động chảy hoặc chảy ra; trạng thái chất lỏng hoặc chất khác đang di chuyển ra ngoài.

Hành động chảy hoặc chảy ra; trạng thái chất lỏng hoặc chất khác đang di chuyển ra ngoài.

the action of flowing or flowing out.

Ví dụ
Sự chảy của các ý tưởng có thể dẫn đến thay đổi xã hội trong cộng đồng.The fluxing of ideas can lead to social change in communities.
Sự chảy của các ý kiến không cải thiện cuộc thảo luận tại cuộc họp.The fluxing of opinions did not improve the discussion at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh