Bản dịch của từ Fmri trong tiếng Việt

Fmri

Terminology
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fmri (Terminology)

ˈɛfˈɛmrˈiː
ˈɛfˈmri
01

Kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh y học đo sự thay đổi lưu lượng máu trong não để cho thấy vùng nào hoạt động khi thực hiện nhiệm vụ hoặc suy nghĩ nhất định

A medical imaging technique that measures changes in blood flow in the brain to show which areas are active during particular tasks or thoughts

Ví dụ