Bản dịch của từ Foggy trong tiếng Việt

Foggy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foggy (Adjective)

fˈɑgi
fˈɑgi
01

(nghĩa bóng) Tâm trí mơ hồ, lẫn lộn hoặc khó suy nghĩ rõ ràng; cảm thấy bối rối, không tỉnh táo trong đầu.

Figuratively Confused befuddled etc.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bị che mờ hoặc khó nhìn vì có sương mù; không rõ ràng, mờ ảo.

Obscured by mist or fog unclear hazy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được phủ bởi hoặc liên quan đến lớp cỏ cao mọc lên hay còn sót lại sau khi cắt rêu.

Being covered with or pertaining to fog “tall grass etc that grows after or is left after cutting moss”.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ