Bản dịch của từ Fondest trong tiếng Việt

Fondest

Adverb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fondest(Adverb)

ˈfɑn.dəst
ˈfɑn.dəst
01

Dùng để nhấn mạnh mức độ cảm xúc hoặc tình cảm sâu sắc của ai đó đối với người khác hoặc điều gì đó (thường trong câu mong muốn, ký ức hoặc lời chúc).

Used to emphasize the depth of someones feelings.

用来强调某人对他人或事物深厚的感情。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Fondest(Adjective)

fˈɑndəst
fˈɑndəst
01

Diễn tả tình cảm thương yêu, quý mến hoặc ưu ái rất nhiều đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Showing great love liking or care towards someone or something.

非常喜爱或关心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Fondest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Fond

Thích

Fonder

Fonder

Fondest

Yêu thích nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ