Bản dịch của từ Food runner trong tiếng Việt

Food runner

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Food runner(Noun)

fˈʊd rˈʌnɐ
ˈfud ˈrənɝ
01

Một trợ lý phục vụ hỗ trợ mang thức ăn và đảm bảo hài lòng của khách hàng

A service staff member assists with serving food and ensures customer satisfaction.

一名服务员助手,负责端菜和确保顾客满意度。

Ví dụ
02

Người giao thức ăn từ bếp ra bàn trong nhà hàng

The person bringing food from the kitchen to the table in a restaurant.

服务员把菜从厨房端到餐桌上。

Ví dụ
03

Người chịu trách nhiệm duy trì khu vực bếp sạch sẽ, đầy đủ và hỗ trợ trong công việc phục vụ thức ăn.

A person is responsible for keeping the kitchen area well-stocked and tidy while assisting with foodservice.

负责保持厨房区域的整洁和物资充足,并协助食品供应工作的人

Ví dụ