Bản dịch của từ Foot traffic trong tiếng Việt
Foot traffic
Noun [U/C]

Foot traffic(Noun)
fˈʊt trˈæfɪk
ˈfut ˈtræfɪk
Ví dụ
02
Những khách hàng thường xuyên lui tới nơi nào đó, đặc biệt là cửa hàng hoặc doanh nghiệp.
People who frequently visit a place, especially a store or a business.
经常光临某个地点,尤其是店铺或企业的访客。
Ví dụ
