Bản dịch của từ Forbidden medication trong tiếng Việt

Forbidden medication

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forbidden medication(Noun)

fəbˈɪdən mˌɛdɪkˈeɪʃən
ˈfɔrˌbɪdən ˌmɛdəˈkeɪʃən
01

Những loại thuốc bị cấm do lo ngại về an toàn hoặc hiệu quả kém.

Drugs that are banned due to safety concerns or lack of efficacy

Ví dụ
02

Thuốc không được phép kê đơn hoặc phân phối

Medicines that are not allowed to be prescribed or dispensed

Ví dụ
03

Một chất được sử dụng cho các mục đích y tế nhưng bị cấm sử dụng theo luật pháp hoặc quy định.

A substance used for medical purposes that is prohibited for use by law or regulation

Ví dụ