Bản dịch của từ Force majeure trong tiếng Việt

Force majeure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Force majeure (Noun)

fɑɹs mɑʒˈʊɹ
fɑɹs mɑʒˈʊɹ
01

Những tình huống không lường trước được khiến ai đó không thể thực hiện hợp đồng.

Unforeseeable circumstances that prevent someone from fulfilling a contract.

Ví dụ

The pandemic was a force majeure affecting many social contracts in 2020.

Đại dịch là một sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng đến nhiều hợp đồng xã hội năm 2020.

Force majeure does not excuse all social obligations during the crisis.

Sự kiện bất khả kháng không miễn trừ tất cả nghĩa vụ xã hội trong khủng hoảng.

Can you explain how force majeure impacts social agreements in detail?

Bạn có thể giải thích cách sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng đến các thỏa thuận xã hội không?

02

Sự ép buộc không thể cưỡng lại hoặc sức mạnh vượt trội.

Irresistible compulsion or superior strength.

Ví dụ

The pandemic was a force majeure affecting many social events in 2020.

Đại dịch là một sự kiện bất khả kháng ảnh hưởng đến nhiều sự kiện xã hội năm 2020.

Natural disasters are not considered force majeure in planned social activities.

Thảm họa thiên nhiên không được coi là sự kiện bất khả kháng trong các hoạt động xã hội đã lên kế hoạch.

Is the economic crisis a force majeure for community gatherings this year?

Liệu khủng hoảng kinh tế có phải là sự kiện bất khả kháng cho các buổi gặp gỡ cộng đồng năm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Force majeure cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Force majeure

Không có idiom phù hợp