Bản dịch của từ Forecast unrest trong tiếng Việt

Forecast unrest

Noun [U/C] Verb Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forecast unrest(Noun)

fˈɔːkɑːst ˈʌnrəst
ˈfɔrˌkæst ˈənrəst
01

Dự đoán các sự kiện hoặc xu hướng trong tương lai

Predictions about future events or trends

对未来事件或趋势的预测

Ví dụ
02

Một tuyên bố hoặc dự báo về các điều kiện hoặc hành vi trong tương lai

A statement or estimate about future conditions or behavior.

关于未来情况或行为的声明或估计。

Ví dụ
03

Hành động dự đoán hoặc ước lượng một thứ gì đó, đặc biệt là thời tiết hoặc tình hình kinh tế.

Making predictions or estimates about something, especially the weather or the economy.

预测,尤其是天气或经济状况的预估行为

Ví dụ

Forecast unrest(Verb)

fˈɔːkɑːst ˈʌnrəst
ˈfɔrˌkæst ˈənrəst
01

Dự đoán hoặc ước lượng trước, đặc biệt là về thời tiết hoặc diễn biến kinh tế.

Predictions about future events or trends.

对未来事件或趋势的预测

Ví dụ
02

Dự báo trước về các sự kiện tương lai

Making predictions or estimates about something, especially the weather or the economy.

预测或估计某件事情,特别是天气或经济形势的变化。

Ví dụ
03

Dùng để dự báo những gì sẽ xảy ra trong tương lai, đặc biệt là về thời tiết hoặc xu hướng.

A statement or estimate regarding future conditions or behavior.

用来说明未来可能发生的事情,尤其是天气变化或趋势走向。

Ví dụ

Forecast unrest(Noun Uncountable)

fˈɔːkɑːst ˈʌnrəst
ˈfɔrˌkæst ˈənrəst
01

Các tình huống hoặc sự kiện có sự thiếu trật tự hoặc hòa bình

Making predictions or estimates about something, especially weather or economic conditions.

预测或估算某事,尤其是天气或经济方面的条件

Ví dụ
02

Tình trạng bất ổn về xã hội hoặc chính trị, không yên ổn hay ổn định

Predicting future events or trends.

社会或政治动荡不安的状态

Ví dụ
03

Một giai đoạn hoặc tình trạng xáo trộn, bất ổn

A statement or estimate about future conditions or behaviors.

动荡不安或混乱的时期或状态

Ví dụ