Bản dịch của từ Forehand trong tiếng Việt

Forehand

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forehand (Noun)

fˈɔɹhˌænd
fˈoʊɹhˌænd
01

Trong quần vợt và các môn thể thao vợt khác, “forehand” là cú đánh thực hiện bằng mặt bàn tay hướng về phía cú đánh (tay thuận vung vợt về phía trước), thường dùng để đánh bóng bên thuận tay.

In tennis and other racket sports a stroke played with the palm of the hand facing in the direction of the stroke.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần trước của con ngựa, tức vùng thân trước nằm phía trước yên ngựa (gồm cổ, ngực và vai trước).

The part of a horse in front of the saddle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh