Bản dịch của từ Forfeit the job trong tiếng Việt
Forfeit the job
Phrase

Forfeit the job(Phrase)
fˈɔːfɪt tʰˈiː dʒˈɒb
ˈfɔrfɪt ˈθi ˈdʒɑb
01
Từ bỏ thứ gì đó một cách tự nguyện, đặc biệt như một hình phạt
Voluntarily giving up something, especially as a form of punishment.
自愿放弃某物,尤其是作为一种惩罚。
Ví dụ
Ví dụ
03
Mất quyền lợi nào đó như hình phạt vì không thực hiện nghĩa vụ
Losing certain rights as a penalty for failing to fulfill obligations.
这就像是因为未尽义务而受到惩罚,失去某些权益一样。
Ví dụ
