Bản dịch của từ Forfeit the job trong tiếng Việt

Forfeit the job

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forfeit the job(Phrase)

fˈɔːfɪt tʰˈiː dʒˈɒb
ˈfɔrfɪt ˈθi ˈdʒɑb
01

Từ bỏ một cái gì đó một cách tự nguyện, đặc biệt là như một hình phạt.

To give up something voluntarily especially as a penalty

Ví dụ
02

Để từ bỏ hoặc mất mát một thứ gì đó do việc tước quyền hợp pháp hoặc không chính thức.

To surrender or lose something by a legal or informal forfeiture

Ví dụ
03

Để mất quyền lợi gì đó như một hình phạt vì không thực hiện nghĩa vụ.

To lose the right to something as a penalty for failing to meet an obligation

Ví dụ