Bản dịch của từ Forfeit the job trong tiếng Việt
Forfeit the job
Phrase

Forfeit the job(Phrase)
fˈɔːfɪt tʰˈiː dʒˈɒb
ˈfɔrfɪt ˈθi ˈdʒɑb
01
Từ bỏ một cái gì đó một cách tự nguyện, đặc biệt là như một hình phạt.
To give up something voluntarily especially as a penalty
Ví dụ
Ví dụ
