Bản dịch của từ Forgive me trong tiếng Việt

Forgive me

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forgive me(Phrase)

fɚɡˈɪv mˈi
fɚɡˈɪv mˈi
01

Cụm từ dùng để xin lỗi hoặc nhờ người khác bỏ qua hành động/nói năng của mình, thường vì mình cảm thấy đã làm điều gì sai hoặc gây phiền lòng.

Said to ask someone to excuse you for something you did or said often because you feel you have done something wrong.

请原谅我

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh