Bản dịch của từ Formal education trong tiếng Việt
Formal education

Formal education(Adjective)
Liên quan đến hoặc tuân theo các quy tắc và thủ tục đã thiết lập trong hệ thống giáo dục.
Relating to or following established rules and procedures in the educational system.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Giáo dục chính quy (formal education) đề cập đến hệ thống giáo dục được tổ chức và có cấu trúc rõ ràng, thường diễn ra trong môi trường học đường như trường học và đại học. Giáo dục chính quy bao gồm các chương trình từ mẫu giáo đến cao học, được xác nhận qua văn bằng và chứng chỉ. Khác với giáo dục phi chính quy hay học tập tự nhiên, giáo dục chính quy tuân thủ phương pháp giảng dạy chuẩn mực và được quản lý bởi các cơ quan giáo dục nhà nước.
Giáo dục chính quy (formal education) đề cập đến hệ thống giáo dục được tổ chức và có cấu trúc rõ ràng, thường diễn ra trong môi trường học đường như trường học và đại học. Giáo dục chính quy bao gồm các chương trình từ mẫu giáo đến cao học, được xác nhận qua văn bằng và chứng chỉ. Khác với giáo dục phi chính quy hay học tập tự nhiên, giáo dục chính quy tuân thủ phương pháp giảng dạy chuẩn mực và được quản lý bởi các cơ quan giáo dục nhà nước.
