Anh - Việt
formatted
Adjective
formatted (Adjective)
/fˈɔːmætɪd/
/ˈfɔrˌmætɪd/
AI
Nghĩa 01 · Được sắp xếp hoặc thiết kế theo một mẫu hoặc định dạng cụ thể.
Được sắp xếp hoặc thiết kế theo một mẫu hoặc định dạng cụ thể.
Arranged or designed according to a particular format or pattern
Ví dụ
Maya nộp một báo cáo khảo sát được định dạng về việc thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội.Maya submitted a formatted survey report on social media use among teenagers.
Hội đồng nhận thấy bài luận chính sách xã hội của Daniel không được trình bày đúng định dạng cho kỳ thi IELTS.The committee found Daniel's social policy essay not formatted for IELTS.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Kết quả được trình bày theo định dạng phù hợp để thảo luận công khai tại diễn đàn chính sách xã hội của Maya.Results were formatted for public discussion at Maya's social policy forum.
Báo cáo của Liam không được trình bày theo định dạng để nộp chính thức cho hội đồng thành phố.Liam's report was not formatted for official submission to the city council.
Từ tiếng Việt gần nghĩa