Bản dịch của từ Four more trong tiếng Việt

Four more

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Four more(Phrase)

fˈɔː mˈɔː
ˈfaʊr ˈmɔr
01

Đề cập đến một khoảng thời gian khi cần hoặc mong đợi thêm bốn cái nữa

Referring to a time when four more are needed or expected

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ thêm một số lượng bốn

Used to indicate an additional quantity of four

Ví dụ
03

Thường được sử dụng trong các ngữ cảnh liên quan đến việc đếm hoặc đo lường

Often used in contexts involving counting or measuring

Ví dụ