Bản dịch của từ Foyer trong tiếng Việt

Foyer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foyer(Noun)

fˈɔɪəɹ
fˈɔɪɚ
01

Khu vực lối vào rộng hoặc sảnh nhỏ ở đầu nhà, thường là nơi công cộng trong khách sạn, rạp hát hoặc tòa nhà để khách ra vào, chờ đợi hoặc gặp gỡ.

An entrance hall or other open area in a building used by the public especially a hotel or theatre.

入口大厅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ