Bản dịch của từ Fragile x syndrome trong tiếng Việt

Fragile x syndrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fragile x syndrome (Noun)

fɹˈædʒəl ˈɛks sˈɪndɹˌoʊm
fɹˈædʒəl ˈɛks sˈɪndɹˌoʊm
01

Một tình trạng di truyền gây ra khuyết tật trí tuệ, đặc biệt ở nam giới.

A genetic condition causing intellectual disability, particularly in males.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Hình thức khuyết tật học tập di truyền phổ biến nhất.

The most common inherited form of learning disability.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Liên quan đến các đặc điểm vật lý như khuôn mặt dài và tai lớn.

Associated with physical features such as a long face and large ears.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fragile x syndrome cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Fragile x syndrome

Không có idiom phù hợp