Bản dịch của từ Fragile x syndrome trong tiếng Việt

Fragile x syndrome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fragile x syndrome(Noun)

fɹˈædʒəl ˈɛks sˈɪndɹˌoʊm
fɹˈædʒəl ˈɛks sˈɪndɹˌoʊm
01

Một bệnh di truyền gây suy giảm trí tuệ, đặc biệt thường gặp ở nam giới.

This is a hereditary condition that causes intellectual disabilities, especially in males.

这是一种遗传性疾病,主要导致男性智力障碍。

Ví dụ
02

Hình thức phổ biến nhất của khó khăn trong học tập do di truyền.

This is the most common form of inherited learning disability.

这是最常见的遗传性学习障碍形式。

Ví dụ
03

Liên quan đến các đặc điểm thể chất như khuôn mặt dài và tai lớn.

Regarding physical features like a long face and big ears.

关于长脸和大耳朵等身体特征。

Ví dụ