Bản dịch của từ Fraternity trong tiếng Việt

Fraternity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fraternity(Noun)

fɹətˈɝnɪti
fɹətˈɝɹnɪti
01

Một nhóm người có cùng nghề nghiệp, sở thích hoặc mục tiêu chung; thường gợi ý sự thân thiết và hỗ trợ lẫn nhau giữa các thành viên.

A group of people sharing a common profession or interests.

共同职业或兴趣的团体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình bạn, sự đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau giữa các thành viên trong một nhóm hoặc cộng đồng.

Friendship and mutual support within a group.

团结与互助

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Fraternity (Noun)

SingularPlural

Fraternity

Fraternities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ