Anh - Việt

Bản dịch của từ Frequence trong tiếng Việt

frequence

Noun

frequence (Noun)

/fɹˈikwəns/
/fɹˈikwəns/
AI

Nghĩa 01

Tần suất: tốc độ hoặc số lần một sự việc xảy ra hoặc được lặp lại trong một khoảng thời gian nhất định.

The rate at which something occurs or is repeated over a particular period of time.

Ví dụ
Tần suất các sự kiện xã hội tăng lên trong những tháng mùa hè.The frequence of social events increased during the summer months.
Tần suất các cuộc họp cộng đồng không đủ cho việc giao tiếp hiệu quả.The frequence of community meetings is not enough for effective communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh