Bản dịch của từ Frequent roots trong tiếng Việt
Frequent roots
Noun [U/C]

Frequent roots(Noun)
frˈiːkwənt zˈuːts
ˈfrikwənt ˈruts
01
Một yếu tố cơ bản của từ, đặc biệt trong lĩnh vực ngôn ngữ học.
A fundamental constituent of a word particularly in linguistics
Ví dụ
02
Một hình thức cơ bản từ đó các hình thức khác có thể được hình thành trong ngữ hình học.
A basic form from which other forms can be derived in morphology
Ví dụ
