Bản dịch của từ Frequent roots trong tiếng Việt

Frequent roots

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frequent roots(Noun)

frˈiːkwənt zˈuːts
ˈfrikwənt ˈruts
01

Một yếu tố cơ bản của từ, đặc biệt trong lĩnh vực ngôn ngữ học.

A fundamental constituent of a word particularly in linguistics

Ví dụ
02

Một hình thức cơ bản từ đó các hình thức khác có thể được hình thành trong ngữ hình học.

A basic form from which other forms can be derived in morphology

Ví dụ
03

Một gốc từ thường xuất hiện trong các từ hoặc được sử dụng phổ biến.

A root that occurs often in words or is commonly used

Ví dụ