Anh - Việt

Bản dịch của từ Freshers trong tiếng Việt

freshers

Noun

freshers (Noun)

/frˈɛʃəz/
/ˈfrɛʃɝz/
AI

Nghĩa 01

Sinh viên năm nhất, đặc biệt là tại một trường đại học hoặc cao đẳng.

A firstyear student especially at a university or college

Ví dụ
Tại trường đại học của Maya, sinh viên năm nhất tham gia ba câu lạc bộ xã hội trong tuần lễ định hướng.At Maya's university, freshers joined three social clubs during orientation week.
Sinh viên năm nhất ở Stanford không tham dự bữa tối giao lưu vào thứ Sáu vì vé có giá 30 đô la.Freshers at Stanford did not attend Friday's social dinner because tickets cost $30.

Nghĩa 02

Một người mới hoặc người bắt đầu trong một lĩnh vực hoặc hoạt động cụ thể.

A newcomer or beginner in a particular field or activity

Ví dụ
Ở câu lạc bộ tranh biện của Maya, người mới chia sẻ ý kiến trong các buổi gặp mặt hằng tuần.At Maya's debate club, freshers share ideas during weekly social meetings.
Trong nhóm tình nguyện của John, người mới ban đầu không chủ trì thảo luận.Freshers at John's volunteer group do not lead discussions initially.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh