Bản dịch của từ Front row seat trong tiếng Việt
Front row seat
Noun [U/C]

Front row seat(Noun)
frˈʌnt rˈəʊ sˈiːt
ˈfrənt ˈroʊ ˈsit
01
Một vị trí thuận lợi mang lại trải nghiệm hoặc cơ hội tốt nhất để xem hoặc tham gia vào một cái gì đó
An advantageous position giving the best experience or opportunity to see or participate in something
Ví dụ
