Bản dịch của từ Full title trong tiếng Việt

Full title

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full title(Noun)

fˈʊl tˈaɪtəl
ˈfʊɫ ˈtaɪtəɫ
01

Tên đầy đủ của một quyển sách, bài viết hoặc tác phẩm văn bản khác, bao gồm cả tiêu đề phụ

The full title of an article or other written work in a book includes the subtitle.

一本书或其他文本作品中一篇文章的完整标题,包括副标题。

Ví dụ
02

Toàn bộ hoặc đầy đủ phần gọi tên, chức danh của người hoặc tên gọi của một vật thể.

The entire or full name of a person, a title, or an item.

全部或部分人名、職稱或項目的稱呼

Ví dụ
03

Tên chính thức hoặc tiêu đề của một tài liệu hoặc tác phẩm

Official title or heading of a document or work

文件或作品的正式名称或标题

Ví dụ

Full title(Adjective)

fˈʊl tˈaɪtəl
ˈfʊɫ ˈtaɪtəɫ
01

Đầy chỗ trống, không còn chỗ nào trống nữa.

The full title of an article or other written work in a book includes the subtitle.

已经满了,毫无空隙

Ví dụ
02

Bao gồm hoặc có đầy đủ tất cả các bộ phận hoặc yếu tố

The full or complete name of a person, a title, or an item

完整的或拥有所有部分或要素的

Ví dụ
03

Toàn diện hoặc kỹ lưỡng về phạm vi hoặc chi tiết

The official title or heading of a document or work.

全面而细致的覆盖或细节

Ví dụ