Bản dịch của từ Full to the brim trong tiếng Việt
Full to the brim
Phrase

Full to the brim(Phrase)
fˈʊl tˈuː tʰˈiː brˈɪm
ˈfʊɫ ˈtoʊ ˈθi ˈbrɪm
01
Hoàn toàn đầy không thể chứa thêm
Completely full unable to hold more
Ví dụ
03
Tràn đầy điều gì đó, thường được sử dụng theo nghĩa bóng
Brimming with something often used figuratively
Ví dụ
