Bản dịch của từ Full to the brim trong tiếng Việt

Full to the brim

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full to the brim(Phrase)

fˈʊl tˈuː tʰˈiː brˈɪm
ˈfʊɫ ˈtoʊ ˈθi ˈbrɪm
01

Hoàn toàn đầy không thể chứa thêm

Completely full unable to hold more

Ví dụ
02

Đầy ắp hoặc tràn đầy

Filled to capacity or to the top

Ví dụ
03

Tràn đầy điều gì đó, thường được sử dụng theo nghĩa bóng

Brimming with something often used figuratively

Ví dụ