Bản dịch của từ Funeral maid trong tiếng Việt
Funeral maid
Noun [U/C]

Funeral maid(Noun)
fjˈuːnərəl mˈeɪd
ˈfjunɝəɫ ˈmeɪd
Ví dụ
02
Một thuật ngữ đôi khi được sử dụng để chỉ người nữ làm nghề tổ chức tang lễ hoặc giám đốc tang lễ.
A term sometimes used to refer to a female undertaker or funeral director
Ví dụ
03
Một người tham dự tang lễ với vai trò là nhân viên nghi lễ, thường có trách nhiệm hỗ trợ gia đình và khách mời.
A person who attends a funeral as part of the ceremonial staff typically responsible for assisting the family and guests
Ví dụ
