Bản dịch của từ Funeral maid trong tiếng Việt

Funeral maid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Funeral maid(Noun)

fjˈuːnərəl mˈeɪd
ˈfjunɝəɫ ˈmeɪd
01

Một người phụ nữ làm việc để giúp sắp xếp cho các tang lễ.

A woman who is employed to help with arrangements for funerals

Ví dụ
02

Một thuật ngữ đôi khi được sử dụng để chỉ người nữ làm nghề tổ chức tang lễ hoặc giám đốc tang lễ.

A term sometimes used to refer to a female undertaker or funeral director

Ví dụ
03

Một người tham dự tang lễ với vai trò là nhân viên nghi lễ, thường có trách nhiệm hỗ trợ gia đình và khách mời.

A person who attends a funeral as part of the ceremonial staff typically responsible for assisting the family and guests

Ví dụ