Bản dịch của từ Funeral maid trong tiếng Việt
Funeral maid
Noun [U/C]

Funeral maid(Noun)
fjˈuːnərəl mˈeɪd
ˈfjunɝəɫ ˈmeɪd
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người tham dự đám tang như một phần của đội ngũ lễ nghi thường có trách nhiệm giúp đỡ gia đình và khách viếng.
A person attending the funeral as a ceremonial staff member usually helps support the family and guests.
作为祭祀人员之一出席葬礼的人,通常负责协助家属和宾客的事务。
Ví dụ
