Bản dịch của từ Fusion power trong tiếng Việt

Fusion power

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fusion power(Noun)

fjˈuʒən pˈaʊɚ
fjˈuʒən pˈaʊɚ
01

Một dạng năng lượng được tạo ra bởi phản ứng tổng hợp hạt nhân.

A form of power generated by nuclear fusion reactions.

Ví dụ
02

Năng lượng được tạo ra bởi phản ứng tổng hợp hạt nhân nguyên tử, được sử dụng chủ yếu như một nguồn năng lượng bền vững.

The energy produced by the fusion of atomic nuclei used primarily as a potentially sustainable energy source.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh