Anh - Việt

Bản dịch của từ Fussed trong tiếng Việt

fussed

Verb

fussed (Verb)

/fˈʌst/
/fˈʌst/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “fuss” — nghĩa là đã tỏ ra lo lắng, bối rối hoặc làm ầm ĩ, phàn nàn về việc nhỏ nhặt.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của động từ “fuss” — nghĩa là đã tỏ ra lo lắng, bối rối hoặc làm ầm ĩ, phàn nàn về việc nhỏ nhặt.

simple past and past participle of fuss.

Ví dụ
Cô ấy đã lo lắng về các chi tiết của sự kiện cộng đồng hôm qua.She fussed over the details of the community event yesterday.
Họ không lo lắng về cách sắp xếp chỗ ngồi tại bữa tiệc.They didn't fuss about the seating arrangements at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fussed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fuss

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fussed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fussed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fusses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fussing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh