Bản dịch của từ Gained maternity leave trong tiếng Việt

Gained maternity leave

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gained maternity leave(Phrase)

ɡˈeɪnd mətˈɜːnɪti lˈiːv
ˈɡeɪnd məˈtɝnəti ˈɫiv
01

Một chính sách cho phép các bà mẹ mới có thể nghỉ phép làm việc.

A policy that allows new mothers to take leave from their job

Ví dụ
02

Thời gian mà người mẹ có thể nghỉ việc sau khi sinh con.

The period of time a mother can take off from work after the birth of a child

Ví dụ
03

Thời gian nghỉ phép được cấp cho nhân viên để chăm sóc con mới sinh của họ.

Time off granted to an employee for the purpose of caring for their newborn

Ví dụ