Bản dịch của từ Gait measurement trong tiếng Việt

Gait measurement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gait measurement(Noun)

ɡˈeɪt mˈɛʒəmənt
ˈɡeɪt ˈmɛʒɝmənt
01

Các thông số hoặc chỉ số cụ thể được sử dụng để đánh giá các kiểu đi bộ

The specific parameters or metrics used to assess walking patterns

Ví dụ
02

Một đánh giá được sử dụng trong các cơ sở lâm sàng để phân tích cơ sinh học của việc đi bộ.

An evaluation used in clinical settings to analyze the biomechanics of walking

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình đo lường phong cách hoặc cách đi của một người.

The act or process of measuring a persons walking style or manner

Ví dụ