Bản dịch của từ Clinical trong tiếng Việt

Clinical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clinical(Adjective)

klˈɪnɪkl̩
klˈɪnɪkl̩
01

Mô tả cách làm việc rất hiệu quả, chuyên nghiệp nhưng có thể nghe lạnh lùng, xa cách về mặt cảm xúc (tập trung vào kết quả hơn là tình cảm).

Very efficient and without feeling coldly detached.

高效但冷漠的工作方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến việc quan sát, chẩn đoán và điều trị bệnh nhân thực tế (trong phòng khám, bệnh viện), không phải nghiên cứu lý thuyết hay thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.

Relating to the observation and treatment of actual patients rather than theoretical or laboratory studies.

与实际病人观察和治疗相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Clinical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Clinical

Lâm sàng

More clinical

Lâm sàng thêm

Most clinical

Hầu hết lâm sàng

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ