Bản dịch của từ Gallon trong tiếng Việt

Gallon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gallon(Noun)

gˈæln
gˈæln
01

Đơn vị đo sức chứa chất lỏng hoặc chất rắn khô, bằng 8 pint (khoảng 3,785 lít theo gallon Mỹ; hoặc khoảng 4,546 lít theo gallon Anh). Thường dùng để đo thể tích chất lỏng như xăng, sữa, nước.

A unit of liquid or dry capacity equal to eight pints or 455 litres.

加仑(液体或干物质的容量单位)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đơn vị đo thể tích lớn (dùng để đo chất lỏng), thường chỉ một lượng chất lỏng khá nhiều.

A large volume of something.

一大容量的液体

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gallon (Noun)

SingularPlural

Gallon

Gallons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ