Bản dịch của từ Gallop trong tiếng Việt

Gallop

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gallop (Noun)

gˈæləp
gˈæləp
01

Tốc độ nhanh nhất của ngựa (hoặc thú bốn chân khác), khi trong mỗi bước chạy tất cả bốn chân đều nhấc khỏi mặt đất cùng lúc.

The fastest pace of a horse or other quadruped with all the feet off the ground together in each stride.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gallop (Verb)

gˈæləp
gˈæləp
01

Di chuyển rất nhanh; lao vút đi như ngựa phi nước đại (dùng cả nghĩa đen cho ngựa và nghĩa bóng cho người/xe/việc diễn ra nhanh).

Proceed at great speed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(v) (về ngựa) chạy với tốc độ nhanh nhất, phi nước đại.

Of a horse go at the pace of a gallop.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ