Bản dịch của từ Galloway trong tiếng Việt

Galloway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Galloway(Noun)

gˈæləwˌei
gˈæloʊwˌei
01

Một giống bò thịt khỏe, thường không có sừng, thường có màu đen, trắng hoặc đen-trắng, có nguồn gốc từ vùng Galloway ở Scotland.

A breed of hardy, hornless beef cattle, typically black, white, or black-and-white, originally from the Galloway region of Scotland.

一种健壮的无角肉牛,通常为黑色、白色或黑白相间,源自苏格兰的加洛韦地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh