gaping
gaping (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Miêu tả miệng há to, thường vì ngạc nhiên, sững sờ hoặc sửng sốt.
Having the jaw wide open as in astonishment or stupefaction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
gaping (Verb)
Nghĩa 01
phân từ hiện tại và gerund của gape.
present participle and gerund of gape.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của gaping (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | gape |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | gaped |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | gaped |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | gapes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | gaping |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "gaping" là một tính từ trong tiếng Anh, được sử dụng để mô tả trạng thái mở rộng hoặc rộng lớn, thường liên quan đến miệng, mắt hoặc các khe hở. Trong ngữ cảnh khác, nó có thể chỉ sự ngạc nhiên hay cởi mở. Phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hay phát âm; tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, "gaping" thường được sử dụng trong văn phong trang trọng hơn, còn trong tiếng Anh Mỹ, từ này thường xuất hiện trong các ngữ cảnh thông tục hơn.