Bản dịch của từ Garden centre trong tiếng Việt

Garden centre

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garden centre(Noun)

ɡˈɑɹdən sˈɛntɚ
ɡˈɑɹdən sˈɛntɚ
01

Cơ sở bán lẻ bán cây trồng, dụng cụ làm vườn và các mặt hàng liên quan.

A retail establishment that sells plants gardening tools and related items.

园艺用品零售店;出售植物、园艺工具及相关物品的商店。

Ví dụ
02

Nơi mà người ta có thể mua hàng hóa làm vườn.

A place where one can purchase horticultural goods.

园艺用品销售场所

Ví dụ
03

Một khu vực hoặc không gian được thiết kế cho các hoạt động làm vườn.

An area or space designed for gardening activities.

园艺中心;用于园艺活动的区域或空间

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh