Bản dịch của từ Gathering consensus trong tiếng Việt

Gathering consensus

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gathering consensus(Phrase)

ɡˈeɪðərɪŋ kənsˈɛnsəs
ˈɡæðɝɪŋ ˈkɑnsənsəs
01

Một quá trình mà trong đó nhóm tìm kiếm sự thống nhất chung về một quyết định đã thống nhất

A process in which a group seeks to reach a consensus on a collective decision.

这是一个团队共同寻求对一个共同决策达成一致的过程。

Ví dụ
02

Hành động tụ hội mọi người lại để bàn bạc và đi đến thống nhất về một quan điểm chung

Gathering everyone together to discuss and reach a consensus on a common point of view.

这个行动是让大家聚在一起讨论,达成共识。

Ví dụ
03

Một cuộc họp nhằm đạt được thỏa thuận chung giữa các bên tham dự.

A meeting aimed at reaching a consensus among the participating members.

旨在让与会者达成一致意见的会议

Ví dụ