ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gathering consensus
Một quá trình mà trong đó nhóm tìm kiếm sự thống nhất chung về một quyết định đã thống nhất
A process in which a group seeks to reach a consensus on a collective decision.
这是一个团队共同寻求对一个共同决策达成一致的过程。
Hành động tụ hội mọi người lại để bàn bạc và đi đến thống nhất về một quan điểm chung
Gathering everyone together to discuss and reach a consensus on a common point of view.
这个行动是让大家聚在一起讨论,达成共识。
Một cuộc họp nhằm đạt được thỏa thuận chung giữa các bên tham dự.
A meeting aimed at reaching a consensus among the participating members.
旨在让与会者达成一致意见的会议