Bản dịch của từ Gender privilege trong tiếng Việt
Gender privilege
Noun [U/C]

Gender privilege(Noun)
ɡˈɛndɐ prˈɪvɪlˌiːdʒ
ˈɡɛndɝ ˈprɪvəɫɪdʒ
01
Những lợi thế về hệ thống mà cá nhân nhận được do giới tính của họ thường ảnh hưởng đến cơ hội và cách đối xử trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống.
The advantages that individuals have in a system due to their gender often influence their opportunities and treatment in various aspects of life.
由于性别带来的系统性优势,个人在生活的诸多方面往往会获得不同的机会和待遇。
Ví dụ
Ví dụ
