Bản dịch của từ Gender privilege trong tiếng Việt

Gender privilege

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender privilege(Noun)

ɡˈɛndɐ prˈɪvɪlˌiːdʒ
ˈɡɛndɝ ˈprɪvəɫɪdʒ
01

Những lợi thế về hệ thống mà cá nhân nhận được do giới tính của họ thường ảnh hưởng đến cơ hội và cách đối xử trong nhiều lĩnh vực của cuộc sống.

The advantages that individuals have in a system due to their gender often influence their opportunities and treatment in various aspects of life.

由于性别带来的系统性优势,个人在生活的诸多方面往往会获得不同的机会和待遇。

Ví dụ
02

Các đặc quyền xã hội được trao cho một giới dựa theo các chuẩn mực và kỳ vọng của xã hội

Social privileges are bestowed upon a gender based on societal norms and expectations.

社会特权是根据社会的标准和期望赋予某一性别的。

Ví dụ
03

Những lợi thế hay lợi ích mà một giới tính nào đó có được so với giới khác trong xã hội hoặc trong một hoàn cảnh nhất định

The advantages or benefits that one gender has over others within a society or specific context.

Ví dụ