Anh - Việt

Bản dịch của từ Genealogically trong tiếng Việt

genealogically

Adverb

genealogically (Adverb)

/dʒiniəlˈɑdʒɪklli/
/dʒiniəlˈɑdʒɪklli/
AI

Nghĩa 01

một cách liên quan đến việc nghiên cứu hoặc truy tìm dòng dõi gia đình (gia phả); về phương diện gia phả

relating to the study or tracing of lines of family descent.

Ví dụ
Cô ấy đã tìm ra cây gia đình của mình theo dòng họ để tìm tổ tiên.She traced her family tree genealogically to find her ancestors.
Họ không nghiên cứu di sản của mình theo dòng họ trong xã hội hiện đại.They do not study their heritage genealogically in modern society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh